ĐĂNG KÍ LÁI THỬ

PHÍ LĂN BÁNH

TRẢ GÓP

BÁO GIÁ

BẢNG GIÁ

CITY G

499,000,000VNĐ

CITY L

539,000,000VNĐ

CITY RS

569,000,000VNĐ

HONDA CITY – KIÊU HÃNH VƯƠN XA

Không chỉ sở hữu thiết kế thể thao hiện đại, khả năng vận hành bền bỉ và loạt công nghệ an toàn vượt trội, Honda City còn là mẫu xe liên tiếp được vinh danh tại nhiều giải thưởng danh giá.

“Xe sedan phổ thông được yêu thích nhất”

VnExpress Car Awards

“Xe có giá trị bán lại cao nhất phân khúc”

Carmudi Việt Nam

“Top 10 xe bán chạy nhất nhiều năm liền”

VAM

Với hơn 85.000 khách hàng tin chọn tại Việt Nam, Honda City không đơn thuần là chiếc xe để di chuyển, mà là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên mọi hành trình.

Mặt trước xe đầy cuốn hút với lưới tản nhiệt tổ ong cùng logo RS dập nổi, kết hợp chi tiết thiết kế cản trước đầy góc cạnh tạo nên diện mạo ấn tượng đậm chất thể thao (RS).

Thiết kế cụm đèn trước hiện đại cùng điểm nhấn là dải đèn LED chạy ban ngày nổi bật, cuốn hút mọi ánh nhìn (RS).

Đèn sương mù LED được thiết kế hài hòa với cản trước, góp phần tôn lên dấu ấn thể thao ấn tượng (RS).

honda sensing

Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) – Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại.

Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) – Phát hiện và thông báo cho người lái trong trường hợp xe phía trước đã bắt đầu di chuyển sau khi dừng đỗ thông qua các cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Tính năng này đặc biệt hữu dụng trong các trường hợp dừng đỗ đèn đỏ.

honda connect

Khám phá hệ thống Honda CONNECT ưu việt liên kết giữa xe và điện thoại thông minh bằng sóng di động, đảm bảo mang đến trải nghiệm tiện nghi, an toàn và an ninh tuyệt đối, đi kèm với tổng đài hỗ trợ 24/7 (Yêu cầu điện thoại có kết nối mạng Internet; Chỉ dành cho phiên bản RS)

ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
DANH MỤC RS L G
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/PGM-FI

KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
DANH MỤC RS L G
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.589 x 1.748 x 1.467 4.580 x 1.748 x 1.467 4.580 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.495/1.485 1.495/1.485 1.495/1.483
Cỡ lốp 185/55R16 185/55R16 185/60R15
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.140 1.128 1.117
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
DANH MỤC RS L G
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7

MÀU SẮC & PHIÊN BẢN

đường tới ô tô đồng nai – biên hòa

THƯ VIỆN ẢNH

đăng kí tư vấn ngay!!!

    đăng kí tư vấn ngay!!!